Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
2.874 chào bán
2,16–2,48 USD / kg
MOQ 2.100 kg · CFR, CIF, DAP
Công ty TNHH Trái cây Sơn Xuân
Đồng Tháp
1,88–2,16 USD / kg
MOQ 4.000 kg · CFR
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Hòa Nam
TP. Hồ Chí Minh
4,33–4,98 USD / kg
MOQ 3.900 kg · CFR, FOB
Công ty Cổ phần Trái cây Hoàng Phong
Đà Nẵng
5,86–6,74 USD / kg
MOQ 2.700 kg · CIF, CFR, FOB
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Gia Hồng
Cần Thơ
6,31–7,26 USD / kg
MOQ 1.500 kg · DAP, CIF
Công ty Cổ phần Thực phẩm Nhật Long
Sơn La
Thương lượng / kg
MOQ 1.500 kg · CIF, DAP, FOB
Công ty Cổ phần Thực phẩm Bảo Thuận
Tây Ninh
6,66–7,66 USD / kg
MOQ 3.900 kg · CFR
Công ty TNHH Trái cây Nam Long
882,28–1.014,62 USD / tấn
MOQ 14 tấn · FOB
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Ngân Xuân
An Giang
863,07–992,53 USD / tấn
MOQ 5 tấn · CFR, CIF, FOB
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Đạt Đại
4.310,08–4.956,59 USD / tấn
MOQ 14 tấn · CFR, EXW
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hòa Tân
Gia Lai
Thương lượng / tấn
MOQ 15 tấn · DAP, EXW
Doanh nghiệp tư nhân Xuất nhập khẩu Nông sản Thiên Phong
581,11–668,28 USD / tấn
MOQ 18 tấn · CFR, EXW, FOB
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông sản Thuận Thịnh
3.845,02–4.229,52 USD / tấn
MOQ 21 tấn · EXW
Hộ kinh doanh Quang Thắng Tô
0,47–0,54 USD / kg
MOQ 1.600 kg · DAP, CIF, FOB
Doanh nghiệp tư nhân Thực phẩm Xuân Thành
Lâm Đồng
1,37–1,58 USD / kg
MOQ 1.300 kg · CIF
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Hòa Sao
3.527,76–4.056,92 USD / tấn
MOQ 9 tấn · CFR, CIF
Công ty Cổ phần Nông sản Đạt Đông
2,02–2,32 USD / kg
MOQ 2.800 kg · DAP, EXW, CIF
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Thành Hoàng
4.470,32–5.140,87 USD / tấn
MOQ 1 tấn · EXW, FOB, CIF
Công ty TNHH Thực phẩm Gia Đông
4.359,45–4.795,40 USD / tấn
MOQ 13 tấn · EXW
Hộ kinh doanh An Nhàn Phan
Quảng Ngãi
0,84–0,97 USD / kg
MOQ 2.000 kg · CFR, CIF
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Châu Mai
2,44–2,81 USD / kg
MOQ 1.900 kg · CFR, CIF
Doanh nghiệp tư nhân Xuất nhập khẩu Nông sản Việt Phong
Bắc Ninh
8,49–9,76 USD / kg
MOQ 1.100 kg · FOB
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Thuận Hải
Hưng Yên
485,55–558,38 USD / tấn
MOQ 19 tấn · FOB, DAP, CFR
Công ty Cổ phần Nông sản Hồng Hoàng
Lạng Sơn
5,66–6,51 USD / kg
MOQ 1.900 kg · DAP, FOB
Công ty TNHH Chế biến Nông sản Nhật Kim
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?