Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
8,15–9,37 USD / kg
MOQ 970 kg · CIF, CFR
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Bảo Đại
Hải Phòng
1,47–1,69 USD / lít
MOQ 4.500 lít · DAP, CIF, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuân Thịnh
Đồng Tháp
2,83–3,25 USD / lít
MOQ 2.600 lít · FOB, EXW, DAP
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Trường Quang
Khánh Hòa
2,97–3,42 USD / kg
MOQ 3.600 kg · DAP, FOB, CFR
Công ty Cổ phần Thủy sản Quang Phú
Vĩnh Long
Thương lượng / kg
MOQ 1.100 kg · CFR, CIF, DAP
Công ty TNHH Thủy sản Tân Nam
Quảng Ngãi
7,40–8,51 USD / kg
MOQ 1.100 kg · DAP, FOB, CFR
Công ty Cổ phần Thủy sản Phát Nhật
Cà Mau
MOQ 1.300 kg · DAP, CIF
Công ty TNHH Thủy sản Hồng Phúc
Đà Nẵng
MOQ 3.300 kg · DAP, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phú Sơn
An Giang
2,69–3,09 USD / lít
MOQ 5.900 lít · DAP, EXW, FOB
Công ty TNHH Hải sản Đạt Phong
3,08–3,54 USD / kg
MOQ 3.600 kg · EXW, DAP, CIF
Doanh nghiệp tư nhân Hải sản Minh Thiên
9,06–10,42 USD / kg
MOQ 3.400 kg · FOB, DAP, CIF
Công ty TNHH Thủy sản Trường Thiên
Cần Thơ
9,86–10,85 USD / kg
MOQ 119 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Trường Vĩnh
8,22–9,45 USD / kg
MOQ 3.800 kg · DAP, CIF, CFR
Doanh nghiệp tư nhân Hải sản Quang Hải
1,55–1,78 USD / lít
MOQ 2.300 lít · FOB, CIF, CFR
Công ty TNHH Hải sản Hòa Hoàng
MOQ 1.300 kg · FOB
9,48–10,90 USD / kg
MOQ 4.300 kg · CIF, EXW, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Ngân Long
3,04–3,34 USD / kg
MOQ 89 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Ngân Kim
MOQ 1.200 kg · CIF
Công ty TNHH Hải sản Sao Tiến
TP. Hồ Chí Minh
MOQ 2.000 kg · FOB, EXW, CIF
Công ty TNHH Thủy sản Long Đại
6,21–6,83 USD / kg
MOQ 204 kg · EXW, FOB
Hợp tác xã Thủy sản Thịnh Thiên
10,44–12,01 USD / kg
MOQ 2.100 kg · CIF, EXW, DAP
Công ty TNHH Hải sản Thiên Hải
2,88–3,31 USD / lít
MOQ 2.300 lít · FOB
Công ty TNHH Hải sản Phong Xuân
9,17–10,55 USD / kg
MOQ 3.000 kg · EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phong Việt
2,69–3,09 USD / kg
MOQ 2.500 kg · FOB, CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Xuân Hòa
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?