Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
3,13–3,60 USD / kg
MOQ 3.900 kg · CIF
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Gia Tiến
An Giang
10,17–11,70 USD / kg
MOQ 790 kg · EXW, FOB
Doanh nghiệp tư nhân Hải sản Thiên Phát
Vĩnh Long
2,12–2,44 USD / kg
MOQ 2.200 kg · DAP
Công ty TNHH Hải sản Thành Nhật
3,66–4,03 USD / kg
MOQ 484 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Phong Thuận
Hà Nội
5,26–6,05 USD / kg
MOQ 1.400 kg · FOB
Công ty TNHH Thủy sản Xuân Kim
5,90–6,79 USD / kg
MOQ 2.000 kg · CFR
Công ty TNHH Hải sản Thành Việt
Cà Mau
14,07–16,18 USD / kg
MOQ 3.800 kg · FOB, EXW, CFR
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Phú
TP. Hồ Chí Minh
Thương lượng / kg
MOQ 3.900 kg · CFR, FOB, EXW
Công ty Cổ phần Hải sản Thịnh Tiến
12,66–14,56 USD / kg
MOQ 4.100 kg · CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Gia Phú
Đà Nẵng
7,35–8,45 USD / kg
MOQ 4.700 kg · CIF, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Hoàng Lộc
1,64–1,89 USD / lít
MOQ 1.100 lít · CIF, CFR, DAP
Công ty TNHH Thủy sản Nhật Châu
7,19–7,91 USD / kg
MOQ 394 kg · EXW, FOB
Hợp tác xã Thủy sản Trường Vĩnh
3,39–3,90 USD / kg
MOQ 4.400 kg · DAP, CIF, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Việt Bình
MOQ 4.100 kg · DAP, FOB, CFR
Công ty TNHH Hải sản Phú Ngân
Lào Cai
12,81–14,73 USD / kg
MOQ 3.800 kg · FOB, DAP, CFR
2,52–2,90 USD / kg
MOQ 3.200 kg · DAP, CFR, EXW
Công ty TNHH Hải sản Hải Bảo
Lai Châu
4,94–5,43 USD / kg
MOQ 495 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Bảo Thành
Hải Phòng
12,02–13,82 USD / kg
MOQ 2.800 kg · FOB, EXW
Công ty TNHH Thủy sản Việt Tiến
2,42–2,78 USD / lít
MOQ 9.500 lít · CIF
Công ty Cổ phần Hải sản Minh Ngân
MOQ 3.400 kg · CFR, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phát Nhật
4,00–4,60 USD / kg
MOQ 990 kg · DAP, EXW, CFR
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Minh An
5,07–5,83 USD / kg
MOQ 4.900 kg · CIF, DAP, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Long Vĩnh
3,29–3,62 USD / kg
MOQ 337 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Ngân Kim
2,23–2,56 USD / lít
MOQ 8.600 lít · CFR
Công ty TNHH Hải sản Phong Xuân
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?