Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
5,55–6,38 USD / kg
MOQ 700 kg · CFR, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Hồng Tân
Quảng Ngãi
4,70–5,17 USD / kg
MOQ 108 kg · EXW
Hợp tác xã Thủy sản Châu Phúc
Quảng Ninh
8,39–9,23 USD / kg
MOQ 344 kg · FOB
Hợp tác xã Thủy sản Sơn Đông
1,33–1,53 USD / lít
MOQ 2.900 lít · FOB, CFR, DAP
Công ty TNHH Hải sản Khang Sao
Cần Thơ
7,79–8,96 USD / kg
MOQ 4.700 kg · FOB
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phong Việt
An Giang
11,35–13,05 USD / kg
MOQ 1.700 kg · EXW, DAP
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Sao Gia
Đồng Tháp
2,62–3,01 USD / lít
MOQ 2.200 lít · EXW, FOB
Công ty Cổ phần Thủy sản Quang Bình
Khánh Hòa
10,81–12,43 USD / kg
MOQ 3.900 kg · CFR, CIF
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Long Tài
Tuyên Quang
1,96–2,25 USD / lít
MOQ 7.000 lít · CFR, CIF
Công ty TNHH Hải sản Vĩnh Khang
7,20–8,28 USD / kg
MOQ 1.500 kg · FOB
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Nhật Hưng
12,25–14,09 USD / kg
MOQ 4.000 kg · CIF, FOB, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Đại Trường
4,01–4,61 USD / kg
MOQ 3.000 kg · CFR, CIF
Công ty TNHH Hải sản Tân An
TP. Hồ Chí Minh
6,77–7,79 USD / kg
MOQ 4.900 kg · EXW, DAP
Công ty TNHH Thủy sản Phúc Ngân
Thương lượng / kg
MOQ 910 kg · FOB, CIF, CFR
2,67–3,07 USD / kg
MOQ 3.200 kg · DAP, CIF, EXW
Công ty Cổ phần Thủy sản Tân Bảo
6,37–7,33 USD / kg
MOQ 800 kg · DAP, EXW, CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Kim Thiên
Cà Mau
12,24–14,08 USD / kg
MOQ 3.700 kg · EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Đạt Quang
MOQ 4.700 kg · EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Xuân Châu
Lâm Đồng
2,31–2,66 USD / lít
MOQ 6.200 lít · CIF, CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Long Thiên
10,91–12,00 USD / kg
MOQ 154 kg · FOB
Hợp tác xã Thủy sản Thiên Phúc
9,68–11,13 USD / kg
MOQ 2.500 kg · DAP, EXW, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuân Hòa
Tây Ninh
MOQ 2.000 lít · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Đạt Hoàng
11,82–13,59 USD / kg
MOQ 3.700 kg · EXW, DAP
Công ty TNHH Hải sản Hòa Kim
Phú Thọ
3,39–3,90 USD / kg
MOQ 1.100 kg · EXW
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?