Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
2,31–2,66 USD / kg
MOQ 3.500 kg · CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Nhật Hoàng
Đồng Tháp
9,68–10,65 USD / kg
MOQ 361 kg · EXW
Hợp tác xã Thủy sản Hòa Gia
Quảng Trị
12,89–14,82 USD / kg
MOQ 740 kg · EXW, CIF, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Trường Thiên
Cần Thơ
Thương lượng / lít
MOQ 6.800 lít · CIF
Công ty Cổ phần Hải sản Minh Ngân
Cà Mau
7,08–8,14 USD / kg
MOQ 3.600 kg · CIF, FOB, DAP
Công ty TNHH Thủy sản Hồng Nam
Sơn La
12,81–14,73 USD / kg
MOQ 4.700 kg · DAP, CFR, CIF
Công ty Cổ phần Thủy sản Hòa Phong
2,99–3,44 USD / kg
MOQ 2.900 kg · CFR, EXW, FOB
Thương lượng / kg
MOQ 4.500 kg · FOB
Công ty TNHH Thủy sản Xuân Kim
Vĩnh Long
11,09–12,75 USD / kg
MOQ 3.100 kg · EXW
Công ty TNHH Thủy sản Gia Nam
Tuyên Quang
MOQ 3.100 kg · EXW, CIF
Công ty TNHH Hải sản Bảo Nam
10,47–12,04 USD / kg
MOQ 2.600 kg · CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Xuân Châu
Lâm Đồng
MOQ 3.600 kg · FOB, EXW, CIF
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Việt Nam
MOQ 1.000 kg · CIF
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Kim Thành
Hà Tĩnh
5,39–6,20 USD / kg
MOQ 2.700 kg · CIF, DAP
Công ty TNHH Hải sản Đạt Phong
An Giang
3,24–3,73 USD / kg
MOQ 4.500 kg · DAP
Công ty Cổ phần Hải sản Phúc Lộc
9,77–11,24 USD / kg
MOQ 4.700 kg · CIF
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Ngân Khang
2,21–2,54 USD / kg
MOQ 2.300 kg · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Mai Hoàng
Tây Ninh
5,35–6,15 USD / kg
MOQ 2.300 kg · CIF, CFR, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Phong Hồng
9,15–10,52 USD / kg
MOQ 2.900 kg · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Đạt Phong
3,40–3,91 USD / kg
MOQ 1.700 kg · CIF, DAP, EXW
Công ty Cổ phần Thủy sản Phong Đại
3,09–3,55 USD / kg
MOQ 4.300 kg · CFR, FOB
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Xuân Kim
12,79–14,71 USD / kg
MOQ 4.100 kg · CIF
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Long Nam
MOQ 4.000 kg · FOB, CIF
MOQ 1.500 kg · CFR, FOB, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Xuân Trường
TP. Hồ Chí Minh
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?