Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
Thương lượng / kg
MOQ 1.400 kg · FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Thiên Hồng
Lạng Sơn
MOQ 3.700 kg · EXW
Công ty Cổ phần Thủy sản Tân Vĩnh
Khánh Hòa
8,16–8,98 USD / kg
MOQ 62 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Minh Đại
Sơn La
2,50–2,75 USD / kg
MOQ 126 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Hòa Vĩnh
Lâm Đồng
1,96–2,25 USD / lít
MOQ 9.100 lít · EXW, CFR, CIF
Công ty TNHH Hải sản Thiên Hải
Cà Mau
1,69–1,94 USD / lít
MOQ 1.800 lít · CIF, CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Phong Vĩnh
3,81–4,38 USD / kg
MOQ 4.500 kg · FOB, EXW, CIF
Doanh nghiệp tư nhân Thủy sản Phúc Trường
An Giang
5,86–6,74 USD / kg
MOQ 3.300 kg · EXW, DAP, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Kim Thành
Hà Tĩnh
14,48–16,65 USD / kg
MOQ 660 kg · CFR, CIF
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Thuận Xuân
Lào Cai
MOQ 4.600 kg · DAP
Công ty Cổ phần Hải sản Đông Lộc
Đồng Tháp
1,39–1,60 USD / lít
MOQ 6.500 lít · EXW, CFR, CIF
Công ty TNHH Hải sản Hưng Hải
MOQ 2.000 kg · EXW, CFR, CIF
Công ty TNHH Thủy sản Hòa Bảo
Quảng Trị
5,35–6,15 USD / kg
MOQ 2.000 kg · CFR, EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phát Tài
Cao Bằng
MOQ 4.100 kg · CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phú Sơn
Thương lượng / lít
MOQ 7.100 lít · DAP, EXW, CIF
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Tiến Châu
TP. Hồ Chí Minh
8,19–9,01 USD / kg
MOQ 492 kg · FOB
Hợp tác xã Thủy sản Hòa Gia
15,00–16,50 USD / kg
MOQ 493 kg · EXW
Hợp tác xã Thủy sản Hòa Bảo
12,03–13,83 USD / kg
MOQ 2.500 kg · CFR, EXW
Công ty TNHH Hải sản Tài Khang
Điện Biên
11,93–13,72 USD / kg
MOQ 3.500 kg · EXW, CFR
Công ty TNHH Thủy sản Xuân Kim
Vĩnh Long
7,71–8,87 USD / kg
MOQ 4.700 kg · DAP, CIF, FOB
Doanh nghiệp tư nhân Thủy sản Châu Đạt
Đắk Lắk
10,25–11,79 USD / kg
MOQ 4.800 kg · EXW, CFR
2,85–3,28 USD / lít
MOQ 6.500 lít · DAP, EXW, FOB
Công ty Cổ phần Thủy sản Tân Bảo
Quảng Ninh
12,89–14,82 USD / kg
MOQ 3.100 kg · FOB
Công ty TNHH Thủy sản Việt Nhật
MOQ 4.100 kg · CIF
Công ty TNHH Hải sản Minh Phúc
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?