Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
9,54–10,97 USD / kg
MOQ 3.000 kg · CFR, EXW
Công ty TNHH Thủy sản Tân Nam
Quảng Ngãi
2,41–2,77 USD / kg
MOQ 4.800 kg · EXW
Công ty Cổ phần Thủy sản Đạt Nam
Đồng Tháp
2,34–2,69 USD / kg
MOQ 1.600 kg · FOB, EXW, CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Phát Thành
TP. Hồ Chí Minh
8,50–9,77 USD / kg
MOQ 580 kg · EXW, CIF, DAP
Công ty TNHH Thủy sản Thịnh Minh
Vĩnh Long
8,27–9,51 USD / kg
MOQ 3.200 kg · FOB, CFR, EXW
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Bảo Đại
Hải Phòng
1,77–2,04 USD / lít
MOQ 4.600 lít · DAP, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Đông Tân
Thương lượng / kg
MOQ 2.100 kg · FOB, CFR, DAP
Công ty TNHH Hải sản Hải Tiến
An Giang
2,74–3,01 USD / kg
MOQ 277 kg · EXW, FOB
Hợp tác xã Thủy sản Quang Long
6,66–7,66 USD / kg
MOQ 880 kg · FOB, EXW
Công ty TNHH Thủy sản Xuân Kim
9,72–11,18 USD / kg
MOQ 2.300 kg · FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuân Hòa
Tây Ninh
11,77–13,54 USD / kg
MOQ 1.700 kg · EXW, CFR
Công ty TNHH Hải sản Bảo Nam
Cà Mau
2,17–2,50 USD / lít
MOQ 9.400 lít · EXW, CIF, CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Hòa Ngân
12,75–14,66 USD / kg
MOQ 570 kg · FOB, CIF
Công ty Cổ phần Hải sản Đại Xuân
Cần Thơ
MOQ 2.000 kg · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Việt Phát
14,18–15,60 USD / kg
MOQ 492 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Hòa Vĩnh
Lâm Đồng
1,59–1,83 USD / lít
MOQ 4.900 lít · CIF, DAP, CFR
Công ty TNHH Thủy sản Vĩnh Phong
Đà Nẵng
MOQ 4.500 kg · EXW, CFR, DAP
Công ty Cổ phần Thủy sản Tân Bình
2,56–2,82 USD / kg
MOQ 381 kg · EXW, FOB
Hợp tác xã Thủy sản Kim Sao
Nghệ An
2,08–2,39 USD / kg
MOQ 4.000 kg · EXW
Công ty TNHH Thủy sản Tài Nam
9,25–10,64 USD / kg
MOQ 3.400 kg · EXW, CIF
Công ty TNHH Hải sản Tài Thịnh
8,60–9,46 USD / kg
MOQ 160 kg · FOB, EXW
Hợp tác xã Thủy sản Thiên Tài
Gia Lai
MOQ 2.000 kg · DAP, CIF
Công ty TNHH Hải sản Lộc An
2,53–2,91 USD / lít
MOQ 4.900 lít · CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Đông Mai
MOQ 1.700 kg · CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Mai Đông
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?