Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
3,05–3,51 USD / kg
MOQ 1.600 kg · EXW, DAP
Công ty Cổ phần Thủy sản Nhật Hưng
Lai Châu
2,55–2,93 USD / lít
MOQ 4.900 lít · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Bình Khang
An Giang
8,33–9,58 USD / kg
MOQ 1.500 kg · EXW
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Gia An
Đà Nẵng
1,88–2,16 USD / lít
MOQ 5.200 lít · FOB, CFR, CIF
Công ty Cổ phần Hải sản Phong Vĩnh
Sơn La
4,29–4,93 USD / kg
MOQ 2.100 kg · EXW
Công ty TNHH Thủy sản Đông Thịnh
Bắc Ninh
6,78–7,80 USD / kg
MOQ 2.700 kg · CIF
Công ty TNHH Hải sản Đạt Phong
Thương lượng / kg
MOQ 2.200 kg · CFR, DAP, FOB
Công ty Cổ phần Hải sản Nhật Long
8,13–9,35 USD / kg
MOQ 1.800 kg · DAP, FOB
Công ty Cổ phần Hải sản Hoàng Ngân
Đồng Tháp
4,32–4,97 USD / kg
MOQ 3.700 kg · CIF
Công ty TNHH Thủy sản Châu Mai
1,41–1,62 USD / lít
MOQ 3.300 lít · FOB, CFR, CIF
Công ty Cổ phần Thủy sản Quang Bình
Khánh Hòa
1,49–1,71 USD / lít
MOQ 9.000 lít · CIF, CFR
Công ty TNHH Thủy sản Hồng Phúc
10,16–11,68 USD / kg
MOQ 2.400 kg · CIF
Công ty TNHH Thủy sản Vĩnh Đạt
Cà Mau
7,30–8,39 USD / kg
MOQ 4.400 kg · CIF, CFR, FOB
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Phong Việt
12,01–13,81 USD / kg
MOQ 2.500 kg · FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Thành Vĩnh
Thương lượng / lít
MOQ 5.700 lít · DAP
Công ty Cổ phần Hải sản Long Thiên
TP. Hồ Chí Minh
9,66–11,11 USD / kg
MOQ 2.900 kg · CFR
Công ty TNHH Hải sản Hải Tiến
10,39–11,95 USD / kg
MOQ 2.700 kg · DAP, CFR
Công ty Cổ phần Thủy sản Nam Hòa
MOQ 6.600 lít · DAP, CIF, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Thịnh Sơn
Vĩnh Long
1,69–1,94 USD / lít
MOQ 2.600 lít · FOB, DAP
Doanh nghiệp tư nhân Hải sản Hải Hoàng
2,76–3,17 USD / lít
MOQ 5.500 lít · DAP
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Lộc Tân
6,98–8,03 USD / kg
MOQ 3.200 kg · EXW
Doanh nghiệp tư nhân Thủy sản Hưng Đạt
MOQ 9.800 lít · DAP
Công ty TNHH Thủy sản Thịnh Minh
7,62–8,76 USD / kg
MOQ 4.700 kg · DAP, EXW, CFR
4,76–5,47 USD / kg
MOQ 1.900 kg · FOB
Công ty Cổ phần Hải sản Nam Ngân
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?