Giao thương
Chào bán của doanh nghiệp Việt Nam và nhu cầu mua từ người mua trong, ngoài nước.
1.171 chào bán
7,75–8,91 USD / kg
MOQ 1.200 kg · CIF, EXW, FOB
Công ty TNHH Thủy sản Tài Kim
Vĩnh Long
2,68–3,08 USD / kg
MOQ 4.300 kg · EXW, CIF
Công ty TNHH Hải sản Châu Nam
Cà Mau
12,74–14,65 USD / kg
MOQ 1.600 kg · CIF, EXW
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Thành Vĩnh
An Giang
9,46–10,88 USD / kg
MOQ 1.300 kg · FOB
Công ty TNHH Hải sản Hưng An
Khánh Hòa
1,55–1,78 USD / lít
MOQ 2.300 lít · DAP, CFR
Công ty TNHH Hải sản Phú Nam
8,95–10,29 USD / kg
MOQ 1.300 kg · CIF
Công ty TNHH Thủy sản Sao Đông
7,38–8,49 USD / kg
MOQ 4.300 kg · CIF, FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Châu Nhật
2,26–2,60 USD / lít
MOQ 4.300 lít · FOB, DAP
Công ty Cổ phần Hải sản Minh Ngân
3,06–3,52 USD / kg
MOQ 2.400 kg · EXW, CIF, CFR
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Sao Nhật
Thương lượng / lít
MOQ 6.500 lít · FOB, EXW, CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Bình Phúc
Cần Thơ
Thương lượng / kg
MOQ 3.400 kg · EXW
Công ty TNHH Hải sản Kim Sao
Hải Phòng
2,48–2,85 USD / kg
MOQ 1.400 kg · FOB, CFR
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Gia Tiến
2,39–2,75 USD / kg
MOQ 650 kg · FOB, CIF, DAP
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Sơn Nam
MOQ 2.900 lít · CFR
Công ty TNHH Hải sản Vĩnh Khang
4,13–4,75 USD / kg
MOQ 2.000 kg · FOB, DAP, EXW
Công ty TNHH Thủy sản Tân Nam
Quảng Ngãi
4,38–5,04 USD / kg
MOQ 1.400 kg · DAP, CFR
Công ty Cổ phần Hải sản Hoàng Ngân
Đồng Tháp
10,18–11,71 USD / kg
MOQ 1.100 kg · DAP
Công ty TNHH Chế biến Thủy sản Mai Thiên
MOQ 4.900 kg · CFR, CIF
Công ty TNHH Hải sản Khang Thành
Hưng Yên
MOQ 4.300 kg · FOB
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Hồng Thịnh
4,36–5,01 USD / kg
MOQ 2.100 kg · FOB, DAP
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Hòa Bảo
3,43–3,94 USD / kg
MOQ 1.100 kg · EXW
Doanh nghiệp tư nhân Hải sản Lộc Hồng
MOQ 1.600 lít · CFR, FOB, CIF
Công ty TNHH Hải sản Minh Phúc
TP. Hồ Chí Minh
1,88–2,16 USD / lít
MOQ 8.400 lít · CFR, DAP, FOB
Công ty TNHH Hải sản Hải Bảo
Lai Châu
MOQ 4.400 kg · EXW
Có hàng để bán hoặc cần mua hàng?